Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

appetite

/ˈæp.ə.taɪt/

appetite

danh từ · noun

  1. sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng

Ví dụ

  • Playing sports outdoors always gives me a good appetite.Chơi thể thao ngoài trời luôn mang lại cho tớ cảm giác ngon miệng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi