Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

aspiration

/ˌæs.pɪˈreɪ.ʃən/

aspiration

danh từ · noun

  1. khát vọng, hoài bão

Ví dụ

  • Her primary aspiration is to study computer science.Hoài bão lớn nhất của cô ấy là học ngành khoa học máy tính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi