Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

assembly worker

/əˈsem.bli ˈwɜː.kər/

assembly worker

danh từ · noun

  1. công nhân lắp ráp

Ví dụ

  • An assembly worker puts together electronic components in the factory.Một công nhân lắp ráp ghép các linh kiện điện tử lại với nhau trong nhà máy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi