Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

audience

/ˈɔːdiəns/

audience

danh từ · noun

  1. khán giả

Ví dụ

  • The audience clapped loudly after the show.Khán giả đã vỗ tay lớn sau buổi biểu diễn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi