Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

behavioral

/bɪˈheɪvjərəl/

behavioral

tính từ · adjective

  1. thuộc về hành vi

Ví dụ

  • Behavioral interview questions reveal how candidates handled past challenges.Các câu hỏi phỏng vấn hành vi tiết lộ cách ứng viên xử lý các thử thách trong quá khứ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi