conciliatory
/kənˈsɪliətəri/
tính từ · adjective
- mang tính hòa giải, xoa dịu
Ví dụ
- She adopted a conciliatory tone during the negotiation with the team.Cô ấy đã sử dụng giọng điệu mang tính hòa giải trong buổi thương lượng với nhóm.
/kənˈsɪliətəri/