Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

biodegradable

/ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/

biodegradable

tính từ · adjective

  1. tự phân hủy sinh học

Ví dụ

  • Using biodegradable plastic helps reduce environmental damage.Sử dụng nhựa tự phân hủy sinh học giúp giảm thiểu thiệt hại môi trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi