Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

biometric

/ˌbaɪəʊˈmetrɪk/

biometric

tính từ · adjective

  1. sinh trắc học

Ví dụ

  • Biometric data includes fingerprints and eye scans.Dữ liệu sinh trắc học bao gồm dấu vân tay và quét mắt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi