Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

biscuit

/ˈbɪs.kɪt/

biscuit

danh từ · noun

  1. bánh quy

Ví dụ

  • Ben brings a box of sweet biscuits, and Leo brings fresh fruit.Ben mang theo một hộp bánh quy ngọt, còn Leo mang theo trái cây tươi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi