Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

botanical

/bəˈtæn.ɪ.kəl/

botanical

tính từ · adjective

  1. thuộc thực vật học

Ví dụ

  • She discovered a large botanical center near her house.Cô ấy đã phát hiện ra một trung tâm thực vật lớn gần nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi