Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

brew

/bruː/

brew

động từ · verb

  1. pha, hãm (cà phê, trà)

Ví dụ

  • They brew fresh coffee every morning.Họ pha cà phê tươi mỗi sáng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi