Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

briefcase

/ˈbriːf.keɪs/

briefcase

danh từ · noun

  1. cặp tài liệu

Ví dụ

  • He left his briefcase in the meeting room.Anh ấy đã để quên cặp tài liệu trong phòng họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi