Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

broadcast

/ˈbrɔːd.kɑːst/

broadcast

động từ · verb

  1. phát sóng

Ví dụ

  • The news is broadcast live every evening at 7 PM.Tin tức được phát sóng trực tiếp mỗi tối lúc 7 giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi