Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

burden

/ˈbɜː.dən/

burden

danh từ · noun

  1. gánh nặng

Ví dụ

  • Working part-time reduces the financial burden on their families.Làm thêm giúp giảm bớt gánh nặng tài chính cho gia đình họ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi