Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cadence

/ˈkeɪ.dəns/

cadence

danh từ · noun

  1. nhịp điệu giọng nói

Ví dụ

  • A natural cadence makes your response sound more engaging to the examiner.Nhịp điệu giọng nói tự nhiên giúp phần trả lời của bạn nghe lôi cuốn hơn đối với giám khảo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi