Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cancer

/ˈkænsər/

cancer

danh từ · noun

  1. bệnh ung thư

Ví dụ

  • Steve Jobs fought against pancreatic cancer for years.Steve Jobs đã chiến đấu với bệnh ung thư tuyến tụy trong nhiều năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi