Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

candid

/ˈkæn.dɪd/

candid

tính từ · adjective

  1. thẳng thắn, bộc trực

Ví dụ

  • He delivered a candid observation regarding the quarterly output.Ông ấy đã đưa ra quan sát thẳng thắn liên quan đến sản lượng hàng quý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi