constructive
/kənˈstrʌk.tɪv/
tính từ · adjective
- mang tính xây dựng
Ví dụ
- She provided constructive critique to enable her associate to refine the codebase.Cô ấy đã đưa ra nhận xét mang tính xây dựng để giúp đối tác chỉnh sửa mã nguồn.
/kənˈstrʌk.tɪv/