Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

capture

/ˈkæp.tʃər/

capture

động từ · verb

  1. bắt giữ, bắt lại

Ví dụ

  • The stray animal was captured safely.Động vật đi hoang đã được bắt giữ một cách an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi