Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

carrier

/ˈkæriər/

carrier

danh từ · noun

  1. nhà mạng viễn thông

Ví dụ

  • Which mobile carrier provides the best coverage in this city?Nhà mạng di động nào phủ sóng tốt nhất ở thành phố này?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi