Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

castle

/ˈkɑːsl/

castle

danh từ · noun

  1. lâu đài

Ví dụ

  • The old castle stands on a hill.Tòa lâu đài cũ nằm trên một ngọn đồi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi