Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

catheter

/ˈkæθ.ə.tər/

catheter

danh từ · noun

  1. ống thông y tế

Ví dụ

  • Ensure the urinary catheter is properly secured to avoid infection.Đảm bảo ống thông tiểu được cố định đúng cách để tránh nhiễm trùng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi