Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

check-in

/ˈtʃek ɪn/

check-in

danh từ · noun

  1. thủ tục làm chuyến bay / quầy thủ tục

Ví dụ

  • The check-in counter opens three hours before the flight.Quầy làm thủ tục mở cửa ba tiếng trước chuyến bay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi