Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cinema

/ˈsɪnəmɑː/

cinema

danh từ · noun

  1. rạp chiếu phim

Ví dụ

  • She goes to the cinema on Saturdays.Cô ấy đến rạp chiếu phim vào các ngày thứ Bảy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi