Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

classification

/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/

classification

danh từ · noun

  1. sự phân loại (mã HS code)

Ví dụ

  • Correct classification ensures proper tax payment.Phân loại mã HS chính xác đảm bảo nộp thuế đúng quy định.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi