Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

clutter

/ˈklʌt.ər/

clutter

động từ · verb

  1. bày bừa, làm lộn xộn

Ví dụ

  • Please do not clutter the shared hallway with boxes.Xin vui lòng không bày bừa thùng hộp ở hành lang chung.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi