Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

collaborative

/kəˈlæbərətɪv/

collaborative

tính từ · adjective

  1. có tính hợp tác, cùng làm việc

Ví dụ

  • Next, you participate in a collaborative discussion with another test-taker.Tiếp theo, bạn tham gia vào một cuộc thảo luận mang tính hợp tác với một thí sinh khác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi