Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

commander

/kəˈmɑːndə(r)/

commander

danh từ · noun

  1. chỉ huy

Ví dụ

  • The commander ordered the rocket to launch.Người chỉ huy đã ra lệnh phóng tên lửa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi