Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

commute

/kəˈmjuːt/

commute

động từ · verb

  1. đi lại hằng ngày (giữa nhà và nơi làm việc)

Ví dụ

  • My father used to commute to work by bus.Bố tôi đã từng đi làm hằng ngày bằng xe buýt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi