Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

conductor

/kənˈdʌk.tɚ/

conductor

danh từ · noun

  1. người soát vé trên xe/tàu

Ví dụ

  • Show your ticket to the conductor.Hãy xuất trình vé của bạn cho người soát vé.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi