Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

continually

/kənˈtɪn.ju.ə.li/

continually

trạng từ · adverb

  1. liên tục, thường xuyên

Ví dụ

  • He is continually changing his daily plan.Cậu ấy liên tục thay đổi kế hoạch hàng ngày của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi