Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cornerstone

/ˈkɔː.nə.stəʊn/

cornerstone

danh từ · noun

  1. nền tảng cốt lõi

Ví dụ

  • Trust is the cornerstone of any long-term partnership.Sự tin tưởng là nền tảng cốt lõi của bất kỳ mối quan hệ đối tác lâu dài nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi