Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

credible

/ˈkred.ə.bəl/

credible

tính từ · adjective

  1. đáng tin cậy

Ví dụ

  • Always look for credible sources before sharing news.Luôn tìm kiếm các nguồn đáng tin cậy trước khi chia sẻ tin tức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi