Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

curiosity

/ˌkjʊə.riˈɒs.ə.ti/

curiosity

danh từ · noun

  1. sự tò mò

Ví dụ

  • His curiosity pushed him to read more scientific articles.Sự tò mò đã thúc đẩy anh ấy đọc thêm nhiều bài báo khoa học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi