Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

currently

/ˈkɝː.ənt.li/

currently

trạng từ · adverb

  1. hiện tại

Ví dụ

  • She currently lives in Hanoi.Hiện tại cô ấy sống ở Hà Nội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi