Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

debrief

/ˌdiːˈbriːf/

debrief

động từ · verb

  1. họp rút kinh nghiệm, báo cáo sau nhiệm vụ

Ví dụ

  • The team will debrief tomorrow to analyze the product launch results.Nhóm sẽ họp rút kinh nghiệm vào ngày mai để phân tích kết quả ra mắt sản phẩm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi