‹
10Anh
.Com
📚 Học
🗺️ Lộ trình
🗂️ Chủ đề
📖 Tất cả bài học
🎯 Luyện tập
🃏 Thẻ ghi nhớ
🎮 Trò chơi từ vựng
📚 Từ điển
🔁 Ôn câu sai
🎙️ Luyện nói
✍️ Luyện viết
🎧 Luyện nghe
⏱️ Thi thử
⚔️ Thách đấu
💬 Cộng đồng
🏆 Xếp hạng
🌗
EN
Đăng nhập
Đóng
Tất cả
📖 Bài học
🗂️ Chủ đề
🔤 Từ vựng
👤 Người dùng
Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.
☰
Menu
Menu
✕
🃏
Thẻ ghi nhớ
🎮
Trò chơi
📚
Từ điển
🔁
Ôn câu sai
🎙️
Luyện nói
✍️
Luyện viết
🎧
Luyện nghe
⏱️
Thi thử
⚔️
Thách đấu
‹ Từ điển
🔊
dedication
/ˌded.ɪˈkeɪ.ʃən/
danh từ · noun
sự cống hiến, sự tận tụy
Ví dụ
Her dedication to the company over ten years is truly inspiring.
Sự cống hiến của cô ấy cho công ty trong suốt mười năm qua thực sự truyền cảm hứng.
🃏 Thêm vào thẻ ghi nhớ
🎮 Ôn từ bằng trò chơi
Trang chủ
Bài học
Luyện tập
Thi thử
Cộng đồng
Cá nhân