Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

deficit

/ˈdefɪsɪt/

deficit

danh từ · noun

  1. sự thâm hụt

Ví dụ

  • The company reported a budget deficit this quarter.Công ty đã báo cáo sự thâm hụt ngân sách trong quý này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi