Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

disaster

/dɪˈzɑːstə(r)/

disaster

danh từ · noun

  1. thảm họa, thiên tai

Ví dụ

  • Earthquake is a dangerous natural disaster.Động đất là một thảm họa thiên nhiên nguy hiểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi