Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dismissal

/dɪsˈmɪs.əl/

dismissal

danh từ · noun

  1. sự sa thải

Ví dụ

  • An unfair dismissal causes many problems.Sự sa thải không công bằng gây ra nhiều vấn đề.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi