Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dispute

/dɪˈspjuːt/

dispute

danh từ · noun

  1. sự tranh chấp, tranh luận

Ví dụ

  • They resolved the dispute peacefully.Họ đã giải quyết sự tranh chấp một cách hòa bình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi