Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

divert

/daɪˈvɜːrt/

divert

động từ · verb

  1. chuyển hướng bay

Ví dụ

  • The flight was forced to divert to Frankfurt due to heavy fog.Chuyến bay buộc phải chuyển hướng sang Frankfurt do sương mù dày đặc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi