Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dramatic

/drəˈmæt.ɪk/

dramatic

tính từ · adjective

  1. mạnh mẽ, ấn tượng

Ví dụ

  • There was a dramatic change in sales.Đã có một sự thay đổi mạnh mẽ về doanh số.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi