drayage
/ˈdreɪɪdʒ/
danh từ · noun
- dịch vụ vận chuyển chặng ngắn (từ cảng/ga về kho)
Ví dụ
- The logistics provider charged an extra fee for drayage service.Nhà cung cấp dịch vụ logistics đã tính thêm phí cho dịch vụ vận chuyển chặng ngắn.
/ˈdreɪɪdʒ/