Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cross-docking

/krɒs ˈdɒkɪŋ/

cross-docking

danh từ · noun

  1. kỹ thuật trung chuyển hàng hóa trực tiếp (không lưu kho)

Ví dụ

  • Cross-docking helps reduce storage costs and speeds up order fulfillment.Kỹ thuật cross-docking giúp giảm chi phí lưu kho và đẩy nhanh tốc độ hoàn tất đơn hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi