cross-docking
/krɒs ˈdɒkɪŋ/
danh từ · noun
- kỹ thuật trung chuyển hàng hóa trực tiếp (không lưu kho)
Ví dụ
- Cross-docking helps reduce storage costs and speeds up order fulfillment.Kỹ thuật cross-docking giúp giảm chi phí lưu kho và đẩy nhanh tốc độ hoàn tất đơn hàng.