Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

egocentric

/ˌiːɡəʊˈsentrɪk/

egocentric

tính từ · adjective

  1. hướng tâm, lấy bản thân làm trung tâm quy chiếu không gian

Ví dụ

  • Egocentric systems rely on the speaker's personal axis using terms like left and right.Các hệ thống hướng tâm dựa vào trục cá nhân của người nói, sử dụng các từ như bên trái và bên phải.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi