Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

elicit

/ɪˈlɪs.ɪt/

elicit

động từ · verb

  1. khơi gợi, thu thập (ý kiến, phản hồi)

Ví dụ

  • A good leader knows how to elicit honest feedback from all team members.Một nhà lãnh đạo giỏi biết cách khơi gợi phản hồi chân thành từ tất cả thành viên trong đội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi