Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

emission

/ɪˈmɪʃn/

emission

danh từ · noun

  1. khí thải, sự phát thải

Ví dụ

  • The government works hard to reduce greenhouse gas emissions.Chính phủ đang nỗ lực giảm lượng khí thải nhà kính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi