Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

emphasis

/ˈemfəsɪs/

emphasis

danh từ · noun

  1. sự nhấn mạnh

Ví dụ

  • The professor placed special emphasis on the cause of the economic crisis.Giáo sư đã đặc biệt nhấn mạnh vào nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi