Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

faithfully

/ˈfeɪθ.fəl.i/

faithfully

trạng từ · adverb

  1. trân trọng (dùng trong kết thư trang trọng)

Ví dụ

  • We use 'Yours faithfully' if we start the letter with 'Dear Sir or Madam'.Chúng ta dùng 'Yours faithfully' nếu mở đầu thư bằng 'Dear Sir or Madam'.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi